xe tải đông lạnh hino 8t|xe tải thùng đông lạnh FG8JPSB|xe tải đông lạnh 8t|xe tải đông lạnh 2018

xe tải đông lạnh hino 8t|xe tải thùng đông lạnh FG8JPSB|xe tải đông lạnh 8t|xe tải đông lạnh 2018
  • xe tải đông lạnh hino 8t|xe tải thùng đông lạnh FG8JPSB|xe tải đông lạnh 8t|xe tải đông lạnh 2018

  • Giá bán: Liên hệ
  • Lượt xem: 340

Xe tải đông lạnh hino 8t thùng composite tiêu chuẩn Châu ÂuÂu được cấu tạo từ vật liệu Foam chất lượng cao chuyên vận chuyển các loại thực phẩm cần giữ độ tươi ngon như cá, tôm, mực, cua, các loại rau củ quả , ... Hiện nay dòng xe tải đông lạnh hino 8t được lắp đặt máy lạnh Thermo Master T3500 cho độ lạnh ở mức -18 độ luôn giữ thực phẩm ở trạng thái tươi ngon nhất mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng. Với đội ngũ thiết kế kỹ thuật cao sẽ đem đến cho quý khách hàng một sản phẩm cả về chất lượng và thẩm mỹ an toàn trong suốt quá trình sử dụng.

Vật liệu chế tạo xe đông lạnh hino FG8JPSB thùng đông lạnh máy lạnh T3500

-  Vật liệu Foam PU tiêu chuẩn Châu Âu.

- Vách thùng composite ( Panel nguyên khối ) 2 vách hông, 1 vách trên dày 85mm.

- Sàn thùng compsite ( Đà nhôm Z ) dày 1200mm.

- Đà dọc, đà ngang nhôm Z.

- 2 cửa sau, 1 cửa hông, đèn thùng led, thùng đồ nghềnghề, khóa bình ắc quyquy,..

- Máy lạnh T3500 lốc T31 mới 100%.

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Tấn 0904 036 123  để được tư vấn cụ thể!

Rất mong được sự phản hồi của quý khách hàng!

xe tải đông lạnh hino 8t máy lạnh T3500 

xe tải đông lạnh hino 8t thùng dài 7,1mm

xe tải đông lạnh hino 8t, xe tải hino đông lạnh 8t 

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0405/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: